Thứ Bảy, 6 tháng 6, 2015
Luyện dịch Việt Anh - Dịch một cụm từ có chữ "có"
Dựa theo các cấu trúc đã nêu ở bài trước, chúng ta có một số ví dụ cụ thể.
- Các cụm từ có chữ "có" quá 3 cấu trúc câu.
*Một số cụm từ tả người theo cấu trúc : Adj + noun + ed + noun
-Một người chột : Người chột tức là người chỉ còn sử dụng được một mắt hay ngắn gọn là người chỉ có một mắt. Dựa theo cấu trúc ta sẽ có :
A one-eyed man (person) : "A" là mạo từ, "one" là tính từ, danh từ "eye" thêm ed, và "man" là danh từ
Tương tự sẽ có các cụm từ :
-Một người lé : A cross-eyed person hoặc A squint-eyed person
-Một người què : A crippled person
-Một người thọt : A club-footed person
-Một người đi chân chữ bát : A bandy-legged person
-Một người đi chân đất : A bare-footed person
-Một người đi đầu trần : A bare-headed person
-Một người keo kiệt, hà tiện : A close-fitted person
-Một người ngồi xếp hàng : A cross-legged person
-Một người nhìn xa trông rộng : A far-sighted person
-Một người nóng tánh : A hot-tempered person
-Một người có số phận hẩm hiu : An ill-starred fate person
...
*Một số cụm từ tả người theo cấu trúc : Noun + with + noun
-Một tư lệnh có giọng nói vang như sấm : A commander with a thundering voice
-Một cô bé choàng khăn đỏ : A little girl with a red scarf
-Một thanh niên đeo kiếng mát : A young man with sun glasses
-Một người có ý chí sắt đá : A man with iron will
-Một người hiểu biết nhiều : A person with wide knowledge
-Một người có tham vọng lớn : A person with great ambition
-Một võ sĩ quyền Anh có cú đánh trời giáng : A boxer with a smashing blow
-Một người đàn bà có thai : A woman with child
...
*Một số cụm từ tả người theo cấu trúc : Adj + noun
-Một người đàn bà sắt đá : An iron woman
-Một người cưỡi ngựa : A mounted peson
-Một người đàn bà có thai : A pregnant woman
-Một người có tài hùng biện : An eloquent person
-Một người làm đủ thứ nghề : A Jack of all trades
...
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét