Chủ Nhật, 7 tháng 6, 2015

Luyện dịch Việt Anh - Phần II - Luyện dịch câu


I. Câu đơn ( Simple sentence )


Theo L.G Alexander, câu đơn được chia thành 5 nhóm sau :

1. Subject + Verd

         My head            aches

2. Subject + Verb + Complement

              He                   is                a good student

3. Subject + Verd + Direct Object

              He               drinks                     coke

4. Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object

               I                  gave                            him                                  a book

5. Subject + Verb + Object + Complement

           They                made              him                          sad


II. Câu kép ( Compound sentence )

Công thức chung :  Subject + Verb + Object + Conjunction + Subject + Verb + Complement

                                 He       fell off  his bike          but                he         was          unhurt


Theo L.G Alexander, câu kép có thể phân thành 4 loại:

Loại 1

Subject + Verb + maner + conjunction + subject + verb + complement

   He         worked hard           and              he     became    a doctor

Loại 2

Subject + verd + object + conjunction + subject + verb + place

She has got a cold so she is going to the bed

Loại 3

Subject + verb + object + complement + conjunction + (subject) + verb + object

They made him chairman but (they) didn't increase his salary

Loại 4

Subject + verb + complement + conjunction + subject + verb + object + object

Her birthday is next Monday so I must buy her a present


III. Câu phức ( Complex sentence )

Công thức 1 : Main clause + subordinate clause
Công thức 2 : Subordinate clause + main clause

Các mệnh đề phụ có thể được xếp làm 3 loại :

1. Noun clause : 
He told me that the macth had been cancelled

2. Relative or adjectival clause : 
Holiday resorts which are very crowded are not very pleasant

3. Adverbial clause :
However hard I try, I can't remember people's names



Thứ Bảy, 6 tháng 6, 2015

Luyện dịch Việt Anh - Dịch một cụm từ có chữ "có"


Dựa theo các cấu trúc đã nêu ở bài trước, chúng ta có một số ví dụ cụ thể.

- Các cụm từ có chữ "có" quá 3 cấu trúc câu.

*Một số cụm từ tả người theo cấu trúc : Adj + noun + ed + noun

-Một người chột :  Người chột tức là người chỉ còn sử dụng được một mắt hay ngắn gọn là người chỉ có một mắt. Dựa theo cấu trúc ta sẽ có :

A one-eyed man (person) : "A" là mạo từ, "one" là tính từ, danh từ "eye" thêm ed, và "man" là danh từ

Tương tự sẽ có các cụm từ :

-Một người lé : A cross-eyed person hoặc A squint-eyed person
-Một người què : A crippled person
-Một người thọt : A club-footed person
-Một người đi chân chữ bát : A bandy-legged person
-Một người đi chân đất : A bare-footed person
-Một người đi đầu trần : A bare-headed person
-Một người keo kiệt, hà tiện : A close-fitted person
-Một người ngồi xếp hàng : A cross-legged person
-Một người nhìn xa trông rộng : A far-sighted person
-Một người nóng tánh : A hot-tempered person
-Một người có số phận hẩm hiu : An ill-starred fate person
...

 *Một số cụm từ tả người theo cấu trúc : Noun + with + noun






-Một tư lệnh có giọng nói vang như sấm : A commander with a thundering voice
-Một cô bé choàng khăn đỏ : A little girl with a red scarf
-Một thanh niên đeo kiếng mát : A young man with sun glasses
-Một người có ý chí sắt đá : A man with iron will
-Một người hiểu biết nhiều : A person with wide knowledge
-Một người có tham vọng lớn : A person with great ambition
-Một võ sĩ quyền Anh có cú đánh trời giáng : A boxer with a smashing blow
-Một người đàn bà có thai : A woman with child
...

*Một số cụm từ tả người theo cấu trúc : Adj + noun

-Một người đàn bà sắt đá : An iron woman
-Một người cưỡi ngựa : A mounted peson
-Một người đàn bà có thai : A pregnant woman
-Một người có tài hùng biện : An eloquent person
-Một người làm đủ thứ nghề : A Jack of all trades
...

Hướng dẫn luyện dịch Việt sang Anh - Phần I

(Tài liệu được lược từ "Hướng dẫn luyện dịch Việt Anh" của soạn giả Trần Chí Thiện- NXB Thanh Niên)

 Luyện dịch từ và cụm từ



I. Tả người (human description)

A. Để dịch một cụm từ có chữ "có", chúng ta có thể dùng nhiều cách.

   Cách 1 :    Adj + noun +ed + noun

                    A blue-eyed girl

   Cách 2 :    Noun + with + noun

                    A person with iron will
                    A woman with child


    Cách 3 :   Adj + noun

                    An eloquent person
                    A talented person
                    A gifted person


B. Để dịch chữ "mang, mặc", chúng ta dùng:

    Cách 1 :    Noun + in + noun

                     A person in white (mouring...)

    Cách 2 :    Noun + prensent participle + noun

                     A person wearing mouring

C. Để dịch chữ "đang", chúng ta dùng :

     Cách 1 :   Noun + at + noun

                     A boy at play

     Cách 2 :   Noun + in + noun

                     A monk in meditation

D. Để dịch một cụm từ dài (a long phrase), chúng ta có các cách.

     Cách 1 :   Noun + present participle...

                     A person smuggling drugs across the border.

     Cách 2 :   Compound adjective + noun + noun

                     A border-crossing drug dealer